Đang tải...
🌳 🏠 🌲 🌸
🌳 🌀 🏰
🎈
🦋 🦋 🐝 🐝 💫 🌟
← Quay về chọn chủ đề

Học tiếng Anh – Đồ ăn và Đồ uống

Food and Drink Vocabulary · dành cho bé từ 2 tuổi

📚 38 từ vựng 👥 62 người học 🆓 Miễn phí

📖 38 từ vựng Food and Drink

Bread
/brɛd/
bánh mì
Cheese
/tʃiːz/
phô mai
Fried chicken
/fraɪd ˈtʃɪk.ɪn/
gà rán
Rice
/raɪs/
gạo
Noodles
/ˈnuːdlz/
Soup
/suːp/
súp
Salad
/ˈsæləd/
xà lách
Steak
/steɪk/
Pizza
/ˈpɪtsə/
bánh pizza
Burger
/ˈbɜːrɡər/
bánh mì kẹp
Sandwich
/ˈsændwɪtʃ/
bánh mì
Egg
/ɛɡ/
trứng
Butter
/ˈbʌtər/
Yogurt
/ˈjoʊɡərt/
sữa chua
Coffee
/ˈkɒfi/
cà phê
Tea
/tiː/
trà
Juice
/dʒuːs/
nước ép
Milk
/mɪlk/
sữa
Chocolate
/ˈtɒkələt/
sô cô la
Ice cream
/ˈaɪs ˈkriːm/
kem
Pancake
/ˈpænkeɪk/
bánh kếp
Sushi
/ˈsuːʃi/
sushi
Tofu
/ˈtoʊfuː/
đậu phụ
Curry
/ˈkʌri/
cà ri
Pepper
/ˈpɛpər/
tiêu
Salt
/sɔːlt/
muối
Cake
/keɪk/
bánh ngọt/ bánh kem
Cookie
/ˈkʊk.i/
bánh quy
Water
/ˈwɔː.tər/
nước
Smoothie
/ˈsmuː.ði/
sinh tố
Spring roll
/ˈsprɪŋ ˌrəʊl/
nem rán/ chả giò
Pork
/pɔːk/
thịt heo
Beef
/biːf/
thịt bò
Fish
/fɪʃ/
thịt cá
Sausage
/ˈsɒs.ɪdʒ/
xúc xích
Cereal
/ˈsɪə.ri.əl/
ngũ cốc
Sugar
/ˈʃʊɡ.ər/
đường
Candy
/ˈkæn.di/
kẹo

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ ăn và Đồ uống cho bé hiệu quả

Word Shooter giúp bé học 38 từ vựng tiếng Anh – Food and Drink qua trò chơi tương tác sinh động. Bé vừa nhìn hình, vừa nghe phát âm chuẩn, vừa luyện nhớ từ qua game Bắn Máy Bay, Fruit Ninja, Thám Tử và nhiều trò chơi khác. Phương pháp học qua chơi (gamification) giúp trẻ từ 2 tuổi ghi nhớ từ vựng tự nhiên, không áp lực.