Đang tải...
🌳 🏠 🌲 🌸
🌳 🌀 🏰
🎈
🦋 🦋 🐝 🐝 💫 🌟
← Quay về chọn chủ đề

Học tiếng Anh – Thời tiết

Weather Vocabulary · dành cho bé từ 2 tuổi

📚 16 từ vựng 👥 23 người học 🆓 Miễn phí

📖 16 từ vựng Weather

sunny
/ˈsʌni/
nắng
Cloudy
/ˈklaʊdi/
có mây
Rainy
/ˈreɪni/
mưa
Stormy
/ˈstɔːrmi/
bão
Snowy
/ˈsnoʊi/
có tuyết
foggy
/ˈfɑːgi/
sương mù
Windy
/ˈwɪndi/
có gió
Thunder
/ˈθʌn.dər/
giông sấm
Flood
/flʌd/
Lightning
/ˈlaɪtnɪŋ/
sét
weather
/ˈweð.ər/
thời tiết
Hot
/hɒt/
nóng
Cold
/kəʊld/
lạnh
cool
/kuːl/
mát mẻ
warm
/wɔːm/
ấm
rainbow
/ˈreɪn.bəʊ/
cầu vồng

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề Thời tiết cho bé hiệu quả

Word Shooter giúp bé học 16 từ vựng tiếng Anh – Weather qua trò chơi tương tác sinh động. Bé vừa nhìn hình, vừa nghe phát âm chuẩn, vừa luyện nhớ từ qua game Bắn Máy Bay, Fruit Ninja, Thám Tử và nhiều trò chơi khác. Phương pháp học qua chơi (gamification) giúp trẻ từ 2 tuổi ghi nhớ từ vựng tự nhiên, không áp lực.